trường phái

Học thuật
Thân thiện
trường phái

Họa sĩ này thuộc trường phái hội họa lập thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhóm các nhà khoa học, nghệ sĩ, hoặc nhà tư tưởng chung một hệ thống quan điểm, phương pháp, hoặc khuynh hướng sáng tạo riêng biệt, tạo thành một dòng chảy ảnh hưởng trong một lĩnh vực nhất định: "Trường phái" dùng để chỉ một tập hợp tổ chức về mặt tư tưởng hoặc sáng tạo, thường gắn với một người sáng lập hoặc một nhóm tiên phong.
    • Dòng phái, học phái: Đây nghĩa rộng, có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực như nghệ thuật, triết học, văn học, hoặc khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trường phái hội họa ấn tượng ra đời ở Pháp vào cuối thế kỷ 19. (Chỉ một nhóm họa sĩ cùng chia sẻ kỹ thuật cách nhìn về ánh sáng, màu sắc.)
    • Ông ấy một học giả thuộc trường phái kinh tế học Keynes. (Chỉ một nhà nghiên cứu theo hệ tư tưởng kinh tế do Keynes khởi xướng.)
    • Sự tranh luận giữa các trường phái triết học phương Đông phương Tây rất sôi nổi. (Chỉ các dòng tư tưởng triết học khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo trường phái": thể hiện sự tuân theo hoặc chịu ảnh hưởng của một dòng phái nào đó.
    • Tác phẩm của ông được đánh giá theo trường phái hiện thực phê phán.
  • "lập ra một trường phái": chỉ hành động sáng lập, mở đầu cho một khuynh hướng mới người theo.
    • Nhà soạn nhạc thiên tài đó đã lập ra một trường phái âm nhạc riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Trào lưu (danh từ): thường chỉ một xu hướng, làn sóng tư tưởng hoặc sáng tạo phổ biến trong một thời kỳ, tính chất rộng rãi đôi khi ngắn hạn hơn so với "trường phái".
    • Trào lưu thơ mới những năm 1930.
  • Học phái (danh từ): thường dùng trong triết học, tư tưởng, hoặc thuật để chỉ một phái, một môn phái hệ thống lý thuyết truyền thụ riêng.
    • Học phái Nho giáo.
  • Phái (danh từ): từ rộng hơn, có thể chỉ nhóm người cùng chung quan điểm, lý tưởng trong nhiều lĩnh vực, kể cả chính trị, tôn giáo.
    • Phái bảo thủ, phái cấp tiến.
Từ đồng nghĩa
  • Dòng phái: cách nói nhấn mạnh đến dòng chảy, sự kế thừa phát triển của một hệ thống tư tưởng.
  • Trào lưu (xemmục trên).
  • Hệ phái: thường dùng trong bối cảnh tôn giáo, triết học để chỉ một nhánh, một hệ thống tư tưởng cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Trường phái nghệ thuật: chỉ cụ thể các dòng chảy trong sáng tạo nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...).
  • Trường phái tư tưởng: chỉ các hệ thống quan điểm, lý thuyết trong triết học, chính trị, xã hội học...
  • Trường phái khoa học: chỉ các cách tiếp cận, mô hình lý thuyết khác nhau trong một ngành khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • "Một nhà/người của trường phái...": dùng để giới thiệu hoặc phân loại một cá nhân thuộc về một khuynh hướng sáng tạo hoặc tư tưởng cụ thể.
    • Ông được xem một nhà thơ của trường phái tượng trưng.
trường phái

Họa sĩ này thuộc trường phái hội họa lập thể.

  1. dt. Phái, dòng khoa học, nghệ thuật khuynh hướng, tư tưởng riêng: trường phái hội hoạ lập thể.